粘性的
niêm tính đích
Hán Việt: niêm tính đích
Tổng quan
chất dính bôi bác, lem nhem (bức vẽ), dính nhớp nháp dính, dính như keo, gạo nếp dính; sánh; bầy nhầy, nhớp nháp, khó tính, khó khăn (tính nết), hết sức khó chịu, rất đau đớn, nóng và ẩm nồm (thời tiết) có thớ, có sợi; giống sợi dây, quánh; chảy thành dây (hồ, keo...) sền sệt, lầy nhầy, nhớt, dẻo, dính
Nghĩa
Việt
- Cihui chất dính bôi bác, lem nhem (bức vẽ), dính nhớp nháp dính, dính như keo, gạo nếp dính; sánh; bầy nhầy, nhớp nháp, khó tính, khó khăn (tính nết), hết sức khó chịu, rất đau đớn, nóng và ẩm nồm (thời tiết) có thớ, có sợi; giống sợi dây, quánh; chảy thành dây (hồ, keo...) sền sệt, lầ…