粘貼
niêm thiếp
Hán Việt: niêm thiếp · Pinyin: zhān tiē
Tổng quan
dán | gắn | dính | dán (như trong "sao chép và dán") | phiên âm tại Đài Loan | cũng viết 黏貼|黏贴 dán。用膠水、糨糊等使紙張或其他東西附著在另一種東西上。 粘貼標語 dán biểu ngữ
Nghĩa
Việt
- Cihui dán | gắn | dính | dán (như trong "sao chép và dán") | phiên âm tại Đài Loan | cũng viết 黏貼|黏贴 dán。用膠水、糨糊等使紙張或其他東西附著在另一種東西上。 粘貼標語 dán biểu ngữ
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 用漿糊、膠水等黏合劑,使紙張或其他東西附著在另一物體上。如:「售貨員正忙著把印有價錢的標籤粘貼在商品上。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 把纸张等胶附在另一种东西上。
- Tân Hoa Tự Điển 1.把纸张等胶附在另一种东西上。
Eng
- CC-CEDICT to stick|to affix|to adhere|to paste (as in copy and paste)|Taiwan pr. [nian2 tie1]|also written 黏貼|黏贴[nian2 tie1]
- Cihui to stick; to affix; to adhere; to paste (as in "copy and paste"); Taiwan pr. ; also written 黏貼|黏贴