粟紅貫朽

sù hóng guàn xiǔ túc hồng quán hủ

Hán Việt: túc hồng quán hủ · Pinyin: sù hóng guàn xiǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (túc) + (hồng) + (quán) + (hủ)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 粟米紅腐,貫錢的繩索朽腐。比喻生活富裕,錢穀豐饒。語本《漢書.卷六四下.賈捐之傳》:「太倉之粟紅腐而不可食,都內之錢貫朽而不可校。」也作「粟陳貫朽」。

Eng

  • Cihui 粟紅貫朽 ùhóngguànxiǔ f.e. in a time/land of plenty