粟紅貫朽

sù hóng guàn xiǔ túc hồng quán hủ

Hán Việt: túc hồng quán hủ · Pinyin: sù hóng guàn xiǔ

Tổng quan

Cấu tạo: (túc) + (hồng) + (quán) + (hủ)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 粟:小米;红:指腐烂变质;贯:穿线的绳子;朽:腐烂。谷子变色了,钱串子损坏了。形容太平时期富饶的情况。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.《汉书.贾捐之传》"太仓之粟,红腐而不可食;都内之钱,贯朽而不可校。"颜师古注"粟久腐坏则色红赤也。"谓粮食霉烂,钱贯朽坏。形容钱谷丰饶。
  • Tân Hoa Tự Điển 粟小米;红指腐烂变质;贯穿线的绳子;朽腐烂。谷子变色了,钱串子损坏了。形容太平时期富饶的情况。

Eng

  • Cihui 粟紅貫朽 ùhóngguànxiǔ f.e. in a time/land of plenty