粵漢鐵路

yuè hàn tiě lù việt hán thiết lộ

Hán Việt: việt hán thiết lộ · Pinyin: yuè hàn tiě lù

Tổng quan

Đường sắt Quảng Châu-Hán Khẩu, nối Quảng Châu và Vũ Xương, từ năm 1957 sáp nhập vào Đường sắt Kinh-Quảng 京廣鐵路|京广铁路

Cấu tạo: (việt) + (hán) + (thiết) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui Đường sắt Quảng Châu-Hán Khẩu, nối Quảng Châu và Vũ Xương, từ năm 1957 sáp nhập vào Đường sắt Kinh-Quảng 京廣鐵路|京广铁路

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 自廣東省廣州市經湖南至湖北省漢口市,長一千多公里,為大陸南北地區重要交通幹線。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 从广东广州到湖北武昌。1936年全线通车。现为京广铁路南段。

Eng

  • CC-CEDICT Canton-Hankou Railway, linking Guangzhou and Wuchang, incorporated since 1957 into the Jing-Guang Railway 京廣鐵路|京广铁路[Jing1 Guang3 Tie3 lu4]
  • Cihui Canton-Hankou Railway, linking Guangzhou and Wuchang, incorporated since 1957 into the Jing-Guang Railway 京廣鐵路|京广铁路