粥粥無能

zhōu zhōu wú néng chúc chúc vô năng

Hán Việt: chúc chúc vô năng · Pinyin: zhōu zhōu wú néng

Tổng quan

Cấu tạo: (chúc) + (chúc) + (vô) + (năng)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 語本《禮記.儒行》:「其難進而易退也,粥粥若無能也。」形容謙卑、柔弱而沒有能力。清.方苞〈尹元孚墓志銘〉:「自服官日,取漢唐以來代不數見之人以自律,故自視若粥粥無能者。」

Eng

  • Cihui 粥粥無能 hōuzhōuwúnéng f.e. weak and incompetent (of a person)