精品

jīng pǐn tinh phẩm

Hán Việt: tinh phẩm · Pinyin: jīng pǐn

Tổng quan

hàng chất lượng | sản phẩm cao cấp | tác phẩm nghệ thuật tinh xảo

Cấu tạo: (tinh) + (phẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàng chất lượng | sản phẩm cao cấp | tác phẩm nghệ thuật tinh xảo

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精美或精緻的物品。清.王士禎《池北偶談.卷一四.諸國墨》:「陸子履奉使契丹,得墨,銘曰『陽巖鎮造』者,其國精品。」今亦指製作精緻、價格昂貴的物品。如:「百貨公司內精品服飾琳琅滿目,令人目不暇給,就怕口袋不夠深。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 精良的物品;上乘的作品艺术~。

Eng

  • CC-CEDICT quality goods|premium product|fine work (of art)
  • Cihui quality goods; premium product; fine work (of art)

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

佳构