精密度

jīng mì dù tinh mật độ

Hán Việt: tinh mật độ · Pinyin: jīng mì dù

Tổng quan

độ chính xác: tính chính xác/độ tinh vi

Cấu tạo: (tinh) + (mật) + (độ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui độ chính xác: tính chính xác/độ tinh vi

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 測量工具或儀器可達到的準確程度。如可測量到零點一公釐的尺,比可測量到一公分的尺,其誤差小而來得精密,即前者的精密度較高。縮稱為「精度」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指加工零件在尺寸方面所应该达到的准确程度。容许误差大的,精密度就低;容许误差小的,精密度就高。简称"精度"。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.指加工零件在尺寸方面所应该达到的准确程度。容许误差大的,精密度就低;容许误差小的,精密度就高。简称"精度"。

Eng

  • Cihui 精密度 īngmìdù n. precision