精巧地

tinh xảo địa

Hán Việt: tinh xảo địa

Tổng quan

tỉ mỉ, kỹ lưỡng, công phu; trau chuốt, tinh vi sắc sảo, thanh tú, trang nhã

Cấu tạo: (tinh) + (xảo) + (địa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tỉ mỉ, kỹ lưỡng, công phu; trau chuốt, tinh vi sắc sảo, thanh tú, trang nhã