精悍
tinh hãn
Hán Việt: tinh hãn · Pinyin: jīng hàn
Tổng quan
xốc vác: tháo vát/sắc bén/điêu luyện
Nghĩa
Việt
- Cihui xốc vác: tháo vát/sắc bén/điêu luyện
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 精明強悍。《史記.卷一二四.游俠傳.郭解傳》:「解為人短小精悍,不飲酒。」《三國志.卷一.魏書.武帝紀》:「關西兵精悍,堅壁勿與戰。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (人)精明能干办事~; (文笔等)精练犀利笔力~。
- Tân Hoa Tự Điển ①(人)精明能干办事~。②(文笔等)精练犀利笔力~。
Eng
- Cihui 精悍 jīnghàn s.v. 1. capable 2. vigorous; intrepid 3. pithy and poignant
ja
- JMdict virile|tough|masculine|sharp (features, look, etc.)|fierce