精干
tinh cán
Hán Việt: tinh cán · Pinyin: jīng gàn
Tổng quan
tinh nhuệ (quân đội)
精明强干他年纪虽轻,却是很~老练 ㄧ选了些~的小伙子做侦察员。
精明能幹。宋.歐陽修〈論修河第三狀〉:「選一、二精幹之臣,與河北轉運使副及恩冀州官吏,相度隄防,併力修治。」
Nghĩa
Việt
- Cihui đặc biệt (lực lượng)
- Cihui rất có năng lực
- Tần suất từ tinh can/tinh cán/tinh hàn/tinh kiền: có khả năng cao/tháo vát/giỏi giang; tháo vát; giỏi giang. anh ấy tuy trẻ tuổi nhưng rất tháo vát và lão luyện. 選了些精干的小伙子做偵察員. chọn ra những chàng trai nhanh nhẹn tháo vát để làm trinh sát viên.; tháo vát; giỏi giang
- Biên soạn 1. crack (troops/etc.) 2. keen-witted and capable
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 精明能幹。宋.歐陽修〈論修河第三狀〉:「選一、二精幹之臣,與河北轉運使副及恩冀州官吏,相度隄防,併力修治。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 精明强干他年纪虽轻,却是很~老练 ㄧ选了些~的小伙子做侦察员。
Eng
- Cihui crack (troops); special (forces); highly capable
- Tần suất từ s.v. 1. crack (troops/etc.) 2. keen-witted and capable
Đức
- Handedict brechen, aufbrechen