精明地
tinh minh địa
Hán Việt: tinh minh địa · Pinyin: jīng míng de
Tổng quan
khéo léo, sắc sảo, khôn ngoan xem prudent thông minh, minh mẫn, khôn ngoan, sắc sảo, có óc suy xét, khôn (súc vật)
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 một cách tinh minh
Đức
- Handedict schlau, klug