精明強干
tinh minh cường kiền
Hán Việt: tinh minh cường kiền
Tổng quan
CƯỜNG CAN thông minh tháo vát; khôn ngoan tài cán; thông minh năng nổ
形容人精细明察,办事能力很强。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 khôn ngoan tài cán
Hán Việt: tinh minh cường kiền
CƯỜNG CAN thông minh tháo vát; khôn ngoan tài cán; thông minh năng nổ
形容人精细明察,办事能力很强。