精明的
tinh minh đích
Hán Việt: tinh minh đích
Tổng quan
xem calculation cẩn thận, dè dặt, thận trọng (nhất là trong vấn đề tiền nong), khôn ngoan, từng trải, lõi đời, câu trả lời nước đôi sáng suốt; nhìn xa thấy rộng hiểu biết, thạo, tính khôn, ranh mãnh