精熟

jīng shútinh thục

Hán Việt: tinh thục · Pinyin: jīng shú

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"精孰"。 2.精通熟悉。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

精通熟習。北齊.顏之推《顏氏家訓.文章》:「鈍學累功,不妨精熟。」《三國演義》第二八回:「若武藝精熟,亦可以取功名。」

Cấu tạo: 精 (tinh) + 熟 (thục)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 tinh thông
  • Biên soạn v.p. very familiar with; very skillful at

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精通熟習。北齊.顏之推《顏氏家訓.文章》:「鈍學累功,不妨精熟。」《三國演義》第二八回:「若武藝精熟,亦可以取功名。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"精孰"。 2.精通熟悉。

Eng

  • Cihui 精熟 īngshóu v.p. very familiar with; very skillful at; ►See also jīngshú
  • Tần suất từ v.p. very familiar with; very skillful at, , ►See also jīngshú

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

荒废