精確地

jīng què de tinh xác địa

Hán Việt: tinh xác địa · Pinyin: jīng què de

Tổng quan

đúng đắn, chính xác, xác đáng đúng, chính xác, đúng thế, hoàn toàn đúng (dùng trong câu trả lời tán tỉnh...) đúng giờ (không chậm trễ) miếng, mẫu, mảnh vụn, (nghĩa bóng) chút, tý, mẩu, ruột bánh mì, bẻ vụn, bóp vụn, rắt những mảnh vụn lên (cái gì), phủi những mảnh vụn, quét những mảnh vụn (ở cái gì) T, t, vật hình T, hoàn toàn; đúng, chính xác, đánh dấu ngang chữ t; (nghĩa bóng) tỏ ra chính xác từ…

Cấu tạo: (tinh) + (xác) + (địa)