精神化

tinh thần hóa

Hán Việt: tinh thần hóa

Tổng quan

sự tinh thần hoá; sự cho một ý nghĩa tinh thần, sự đề cao, sự nâng cao, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự làm cho sinh động

Cấu tạo: (tinh) + (thần) + (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sự tinh thần hoá; sự cho một ý nghĩa tinh thần, sự đề cao, sự nâng cao, (từ hiếm,nghĩa hiếm) sự làm cho sinh động