精神食糧

tinh thần thực lương

Hán Việt: tinh thần thực lương

Tổng quan

(kinh thánh) lương thực trời cho, (nghĩa bóng) cái tự nhiên được hưởng; lộc thánh, dịch tần bì (nước ngọt lấy ở cây tần bì, dùng làm thuốc nhuận tràng) thức ăn, đồ ăn ((thường), (nghĩa bóng))

Cấu tạo: (tinh) + (thần) + (thực) + (lương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (kinh thánh) lương thực trời cho, (nghĩa bóng) cái tự nhiên được hưởng; lộc thánh, dịch tần bì (nước ngọt lấy ở cây tần bì, dùng làm thuốc nhuận tràng) thức ăn, đồ ăn ((thường), (nghĩa bóng))

Eng

  • Cihui 精神食糧 īngshén shíliáng n. nourishment for the mind M:¹fèn