精读

jīng dútinh độc

Hán Việt: tinh độc · Pinyin: jīng dú

Tổng quan

đọc cẩn thận và kỹ lưỡng

新华 · Tân Hoa Đại lục

反复仔细地阅读(区别于“泛读”):有些重要文章需要~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

仔細地研究閱讀,對語句及章節的內容與意涵深入理解。如:「這段文章是重點,須精讀熟記。」

Cấu tạo: 精 (tinh) + 讀 (độc)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đọc chuyên sâu
  • Tần suất từ học thuộc lòng, nghiên cứu, nghiền ngẫm, điều khiển, lái (con tàu) ((cũng) conn), con game trò chơi bội tín, sự lừa gạt, lừa gạt, lừa bịp, sự chống lại, sự trái ((xem) pro_and_con) sự đọc kỹ (sách...), (nghĩa bóng) sự nghiên cứu; sự nhìn kỹ, sự xem xét kỹ (nét mặt...) đọc kỹ (sách...), (nghĩa bóng) nghiên cứu; nhìn kỹ, xem xét kỹ (nét mặt...)
  • Biên soạn v. 1. read carefully and thoroughly 2. read intensively ◆n. intensive reading

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 仔細地研究閱讀,對語句及章節的內容與意涵深入理解。如:「這段文章是重點,須精讀熟記。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 反复仔细地阅读(区别于“泛读”):有些重要文章需要~。

Eng

  • Cihui to read carefully and thoroughly; intensive reading
  • Tần suất từ v. 1. read carefully and thoroughly 2. read intensively ◆n. intensive reading

Đức

  • Handedict durchgehen, prüfen

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

浏览