精辟
tinh tịch
Hán Việt: tinh tịch · Pinyin: jīng pì
Tổng quan
BÍCH,TÍCH sâu sắc; thấu triệt; thấu đáo (kiến giải, lý luận). phân tích sâu sắc
(见解、理论)深刻; 透彻:~的分析, 论述十分~。
深入而透澈。如:「這位政論家對時勢有精闢的分析。」
Nghĩa
Việt
- Cihui rõ ràng và sâu sắc (ví dụ: phân tích)
- Cihui sâu sắc
- Tần suất từ tinh bễ/tinh phích/tinh thí/tinh tích/tinh tịch: sâu sắc/thấu triệt/thấu đáo; thấu triệt; thấu đáo
- Biên soạn penetrating; incisive
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 深入而透澈。如:「這位政論家對時勢有精闢的分析。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển (见解、理论)深刻; 透彻:~的分析, 论述十分~。
Eng
- Cihui clear and penetrating (e.g. analysis); incisive; insightful
- Tần suất từ s.v. penetrating; incisive