精練

jīng liàn tinh luyện

Hán Việt: tinh luyện · Pinyin: jīng liàn

Tổng quan

(dệt may) làm sạch | gỡ gum (tơ) | biến thể của 精煉|精炼 chặt chẽ; ngắn gọn; gọn; súc tích (văn chương, nói chuyện)。(文章或講話)沒有多餘詞句。

Cấu tạo: (tinh) + (luyện)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (dệt may) làm sạch | gỡ gum (tơ) | biến thể của 精煉|精炼 chặt chẽ; ngắn gọn; gọn; súc tích (văn chương, nói chuyện)。(文章或講話)沒有多餘詞句。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.精通熟練。《三國志.卷二八.魏書.鍾會傳》:「及壯,有才數技藝,而博學精練名理。」《梁書.卷五一.處士傳.庾承先傳》:「九流《七略》,咸所精練。」也作「精煉」。 2.敏銳幹練。《文選.孫楚.為石仲容與孫皓書》:「國富兵強,六軍精練。」《五代史平話.周史.卷下》:「今士卒精練,甲兵銳利。」也作「精鍊」。 3.簡潔精要。如:「這篇文章寫得非常精練。」也作「精鍊」。 4.黃金。《文選.王襃.四子講德論》:「精練藏於礦朴,庸人視之忽焉。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (文章或讲话)扼要,没有多余的词句语言~ㄧ他的文章写得很~。也作精炼。

Eng

  • CC-CEDICT (textiles) to scour|to degum (silk)|variant of 精煉|精炼[jing1 lian4]
  • Cihui (textiles) to scour; to degum (silk); variant of 精煉|精炼

ja

  • JMdict scouring|degumming|training|refining|refinement

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

简练 · 精辟

Từ trái nghĩa

啰唆 · 繁杂