精金百煉

jīng jīn bǎi liàn tinh kim bách luyện

Hán Việt: tinh kim bách luyện · Pinyin: jīng jīn bǎi liàn

Tổng quan

Cấu tạo: (tinh) + (kim) + (bách) + (luyện)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 精良的黃金需經過無數次的錘煉才得以做成。比喻人經驗豐富,技術純熟。南朝宋.劉義慶《世說新語.文學》:「精金百煉,在割能斷。」