糊塗蟲

hú tú chóng hồ đồ trùng

Hán Việt: hồ đồ trùng · Pinyin: hú tú chóng

Tổng quan

người hay phạm sai lầm | người vụng về đồ ngốc; đồ khờ; kẻ khờ dại; kẻ hồ đồ (lời mắng)。不明事理的人(駡人的話)。

Cấu tạo: (hồ) + (đồ) + (trùng)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người hay phạm sai lầm | người vụng về đồ ngốc; đồ khờ; kẻ khờ dại; kẻ hồ đồ (lời mắng)。不明事理的人(駡人的話)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 謔稱頭腦不清楚或不明事理的人。《紅樓夢》第一二回:「我看他那樣清秀,只當他們心裡明白,誰知竟是兩個糊塗蟲。」《文明小史》第二三回:「你這糊塗蟲,不好先請他到洋廳上去坐嗎?那曾見過外國人叫他好在大堂上站著的?」

Eng

  • CC-CEDICT blunderer|bungler
  • Cihui blunderer; bungler