糊涂虫
hồ đồ trùng
Hán Việt: hồ đồ trùng · Pinyin: hú tú chóng
Tổng quan
đồ khờ; kẻ khờ dại; kẻ hồ đồ
不明事理的人。
謔稱頭腦不清楚或不明事理的人。《紅樓夢》第一二回:「我看他那樣清秀,只當他們心裡明白,誰知竟是兩個糊塗蟲。」《文明小史》第二三回:「你這糊塗蟲,不好先請他到洋廳上去坐嗎?那曾見過外國人叫他好在大堂上站著的?」
Nghĩa
Việt
- Cihui người hay phạm sai lầm
- Tần suất từ (tiếng địa phương) bùn, vật lõng bõng, (thông tục) người ngớ ngẩn vụng về; đồ khờ; kẻ khờ dại; kẻ hồ đồ
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 不明事理的人。
Eng
- Cihui blunderer; bungler
- Tần suất từ blunderer; bungler
Đức
- Handedict Der große Lebemann (1959)