糖尿病
đường niệu bệnh
Hán Việt: đường niệu bệnh · Pinyin: táng niào bìng
Tổng quan
bệnh tiểu đường | đái tháo đường
Nghĩa
Việt
- Cihui bệnh tiểu đường | đái tháo đường
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 病名。胰臟不能正常分泌胰島素的病症。因血液中糖分無法分解與吸收,故尿液中含有糖分。此症主要病因為遺傳、肥胖等。主要症狀為多尿、多喝、飢餓多吃、軟弱無力、體重減輕等。會引起心臟、腎臟、高血壓等併發症。也稱為「渴病」、「消渴症」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 由于胰岛功能减退而引起碳水化合物代谢紊乱的代谢障碍性疾病。主要特点是血糖过高、糖尿、多尿、多饮、多食、消瘦、疲乏。
Eng
- CC-CEDICT diabetes; diabetes mellitus
- Cihui diabetes; diabetes mellitus
ja
- JMdict diabetes|diabetes mellitus