糖果店

đường quả điếm

Hán Việt: đường quả điếm

Tổng quan

người làm mứt kẹo, người bán mứt kẹo tiệm bánh bao cữa hàng bánh kẹo

Cấu tạo: (đường) + (quả) + (điếm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui người làm mứt kẹo, người bán mứt kẹo tiệm bánh bao cữa hàng bánh kẹo

Eng

  • Cihui 糖果店 ángguǒdiàn p.w. sweet shop; candy store; confectionery M:¹jiā