糙米
tháo mễ
Hán Việt: tháo mễ · Pinyin: cāo mǐ
Tổng quan
gạo lức; gạo chưa giã; gạo chưa xay kỹ
碾得不精的大米。
稻去殼後,碾得不精的米。其營養遠比白米豐富。《初刻拍案驚奇》卷一三:「停了一會,只見依舊搬將那平時這兩碗黃糙米飯來。六老看了,喉嚨氣塞,也吃不下。」
Nghĩa
Việt
- Cihui gạo lứt
- Biên soạn brown/unpolished rice
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 稻去殼後,碾得不精的米。其營養遠比白米豐富。《初刻拍案驚奇》卷一三:「停了一會,只見依舊搬將那平時這兩碗黃糙米飯來。六老看了,喉嚨氣塞,也吃不下。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 碾得不精的大米。
Eng
- Cihui brown rice