糙
tháo
Hán Việt: tháo · Pinyin: cào
Tổng quan
thô nhám (về kết cấu)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | cào |
|---|---|
| Hán Việt | tháo |
| Quảng Đông | cou3 |
| Mân Nam | tshò |
| Nhật Bản | KUROGOME |
| Hàn Quốc | 조 |
| Chú âm | ㄘㄠˉ |
| Hán ngữ Trung cổ | chauh |
| Phản thiết | 七到切 |
| Thanh mẫu | 清 |
| Vận | 号 |
| Đẳng | 1 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Gạo xay. Vật gì chưa được làm kỹ gọi là {thô tháo} [粗糙].;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 (一)之讀音。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 糙 (形声。从米,造声。本义没有精碾的粗米) 脱壳未舂的谷,或米舂得不白的 毛糙,不光滑 不在乎或不注意精确性的 不贵重的,不值钱的 糙 cāo粗糙;不细致~米、活儿很~。
Eng
- CC-CEDICT rough|coarse (in texture)
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤七到切,音慥。粗米未舂。或作㿷,亦作𥽹。
Tự hình
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 㿷 · 𥽹 · 㿷