糜費

mí fèimi phí

Hán Việt: mi phí · Pinyin: mí fèi

Tổng quan

lãng phí. chi tiêu tiết kiệm, phòng ngừa lãng phí

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.浪费。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

浪費。《晉書.卷七七.何充傳》:「供給沙門以百數,糜費巨億而不吝也。」《文明小史》第二九回:「將晚癮發,辭別回去,心上後悔不該來的,糜費了許多盤川。」也作「靡費」、「糜擲」。

Cấu tạo: 糜 (mi) + 費 (phí)

Nghĩa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 浪費。《晉書.卷七七.何充傳》:「供給沙門以百數,糜費巨億而不吝也。」《文明小史》第二九回:「將晚癮發,辭別回去,心上後悔不該來的,糜費了許多盤川。」也作「靡費」、「糜擲」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.浪费。

Eng

  • Cihui variant of 靡費; 靡费

other

  • Nguồn khác Hao tốn, tiêu tan tiền bạc

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浪费