糜費

mí fèi mi phí

Hán Việt: mi phí · Pinyin: mí fèi

Tổng quan

biến thể của 靡費|靡费 ao tốn, tiêu tan tiền bạc. mi phí mi phí ☆Hao tốn, tiêu tan tiền bạc. lãng phí。浪費。 節約開支,防止糜費。 chi tiêu tiết kiệm, phòng ngừa lãng phí.

Cấu tạo: (mi) + (phí)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mi phí mi phí ☆Hao tốn, tiêu tan tiền bạc.
  • Cihui biến thể của 靡費|靡费 ao tốn, tiêu tan tiền bạc. mi phí mi phí ☆Hao tốn, tiêu tan tiền bạc. lãng phí。浪費。 節約開支,防止糜費。 chi tiêu tiết kiệm, phòng ngừa lãng phí.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 浪費。《晉書.卷七七.何充傳》:「供給沙門以百數,糜費巨億而不吝也。」《文明小史》第二九回:「將晚癮發,辭別回去,心上後悔不該來的,糜費了許多盤川。」也作「靡費」、「糜擲」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 浪费。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.浪费。

Eng

  • CC-CEDICT variant of 靡費|靡费[mi2 fei4]
  • Cihui variant of 靡費|靡费

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

浪费