糜
mi
Hán Việt: mi · Pinyin: méi
Tổng quan
họ [Mi2] cháo gạo thối rữa lãng phí (tiền bạc)
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | méi |
|---|---|
| Hán Việt | mi |
| Quảng Đông | mei4 |
| Mân Nam | mi |
| Nhật Bản | BI |
| Hàn Quốc | 미 |
| Chú âm | ㄇㄧˊ |
| Hán ngữ Trung cổ | mie |
| Baxter-Sagart | C.m(r)aj |
| Hán ngữ Thượng cổ | C.m(r)aj |
| Phản thiết | 靡爲切 |
| Thanh mẫu | 明 |
| Vận | 支 |
| Đẳng | 3 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cháo nhừ. Nát vẩn.;
Nôm
- Truyện Kiều (văn bản Nôm) Âm Nôm: mi Xuất hiện 2 lần trong Truyện Kiều bản 1866
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 參見「糜子」條。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 糜子 糜 (形声。从米,麻声。本义粥) 同本义 糜,糁也。--《说文》 糜,煮米使糜烂也。--《释名·释饮食》 糜,糜粥。--《广韵》 粥之稠者曰糜。--《尔雅·释言》注 他家但愿富贵,贱妾与君共餵糜。--古乐府《东门行》 又如糜沸(比喻世事混乱之甚,如糜粥之沸于釜中);糜粥(粥) 糜 粉碎,捣烂 以糜敝之。--《荀子·富国》。注散也” 万钧之所压,无不糜灭者,--贾山《至言》 又如糜没(粉碎毁灭);糜灭(粉碎毁灭);糜 糜méi ⒈即"穄"。跟黍相似的谷物~子。 糜mí ⒈粥饭已成~。 ⒉烂,粉碎~烂。 ⒊浪费~费粮食。
Eng
- CC-CEDICT surname Mi
- CC-CEDICT millet
- CC-CEDICT rice gruel|rotten|to waste (money)
Nguồn gốc
surround-upper-left
Khang Hy
【廣韻】靡爲切【集韻】【韻會】【正韻】忙皮切,𠀤音靡。【說文】黃帝初敎作糜。【釋名】糜,煑米使糜爛也。【博雅】糜,糏也,饘也。【禮·月令】行糜粥飲食。【史記·封禪書】施糜之屬。【註】施糜粥之神。【風土記】俗尙以赤豆爲糜,所以象色也。 又爛也。【孟子】糜爛其民。【前漢·賈山傳】無不糜滅。 又與靡通。【禮·少儀】國家靡敝。【疏】靡爲糜,謂財物糜散凋敝。古字通用。 又與眉同。【前漢·王莽傳】赤糜聞之,不敢入界。【註】糜,眉也。古字通用。【集韻】或作𩞁、𩞇。 考證:〔【禮·月令】行糜粥飯食。〕 謹照原文飯食改飲食。
Thuyết Văn
糝糜也。 从米。麻聲。 黃帝初敎作糜。
Chú giải Đoàn Ngọc Tài
各本無糜字。淺人所刪。今補。以米和羹謂之糝。專用米粒爲之謂之糝。糜亦謂之鬻。亦謂之饘。食部曰。饘、糜也。釋名曰。糜、煑米使糜爛也。粥淖於糜。粥粥然也。引伸爲糜爛字。 靡爲切。古音在十七部。 各本無此六字。今依韵會所據鍇本補。初學記、藝文類聚、北堂書鈔皆引周書黃帝始亨穀爲粥。此記化益作井、揮作弓、奚仲造車之例。
【糜】 (mi) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 米 (mễ) | Thanh phù (聲符): 麻 (ma) Phiên thiết: Mĩ vi thiết Thượng tự: 靡 (mĩ) | Hạ tự: 爲 (vi) Trung cổ thanh mẫu: 明母 — thứ trọc (次濁) Quy tắc: thanh mẫu 'm' + vận mẫu 'ê' ⚡ Chỉnh thanh: Đã chỉnh thanh → huyền Suy luận: mề (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: tảm (Hạt gạo.) mi (Cháo nhừ.) vậy
Tự hình
- Tiểu triện
- Khải thư
- Hành thư
- Thảo thư
Dị thể: 䊳 · 䭧 · 𢌑 · 𩞁 · 𩞇 · 𪎖