糧草

liáng cǎolương thảo

Hán Việt: lương thảo · Pinyin: liáng cǎo

Tổng quan

lương thảo; lượng thực. binh mã điều động sau, lương thảo lo trước

新华 · Tân Hoa Đại lục

军用的粮食和草料兵马未动,~先行。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

軍中人、馬所吃的糧食與草料。《三國演義》第七回:「袁紹屯兵河內,缺少糧草。冀州牧韓馥,遣人送糧以資軍用。」《儒林外史》第三九回:「帶二百兵,每人身藏枯竹一束,到他城西僻靜地方,爬上城去,將他堆貯糧草處所放起火來。」也作「糧秣」。

Cấu tạo: 糧 (lương) + 草 (thảo)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ thức ăn (cho) vật nuôi, cỏ, sự cắt cỏ (cho súc vật ăn), sự lục lọi; sự tìm tòi, sự tàn phá; cuộc đánh phá, cho (ngựa...) ăn cỏ, lấy cỏ ở (nơi nào), lục lọi ra (cái gì), tìm tòi ra (cái gì), tàn phá, cướp phá, đánh phá, đi cắt cỏ (cho súc vật ăn), lục lọi; tìm tòi ((nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), đánh phá cỏ khô (cho súc vật),(đùa cợt) thức ăn (cho người); lương thảo: lương thảo/lượng thực; lượng thực
  • Biên soạn 糧草 iángcǎo* n. army provisions; rations and fodder

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍中人、馬所吃的糧食與草料。《三國演義》第七回:「袁紹屯兵河內,缺少糧草。冀州牧韓馥,遣人送糧以資軍用。」《儒林外史》第三九回:「帶二百兵,每人身藏枯竹一束,到他城西僻靜地方,爬上城去,將他堆貯糧草處所放起火來。」也作「糧秣」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 军用的粮食和草料兵马未动,~先行。

Eng

  • Cihui army provisions; rations and fodder
  • Tần suất từ 糧草 iángcǎo* n. army provisions; rations and fodder

Đức

  • Handedict Lebensmittel, karge Nahrung (Soldaten essen diese in Krisenzeiten) (S, Mil)

other

  • Nguồn khác Thóc gạo cho lính ăn, cỏ cho ngựa ăn. Chỉ chung thực phẩm dùng cho quân đội

Từ liên quan

Gần nghĩa

糧倉 · 糧農 · 糧庫 · 糧店 · 糧棧 · 糧票 · 糧秣 · 糧站