糧餉

liáng xiǎnglương hướng

Hán Việt: lương hướng · Pinyin: liáng xiǎng

Tổng quan

lương hướng; lương bổng

新华 · Tân Hoa Đại lục

旧时指军队中发给官、兵的口粮和钱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

軍隊所需的糧食和款項。《史記.卷一三○.太史公自序》:「楚漢相距鞏洛,而韓信為填潁川,盧綰絕籍糧餉。」《儒林外史》第三九回:「過了幾日,各路糧餉俱已調齊,少保升帳,傳下將令,叫各弁在轅門聽候。」

Cấu tạo: 糧 (lương) + 餉 (hướng)

Nghĩa

Việt

  • Biên soạn 糧餉 iángxiǎng n. army provisions/funds

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 軍隊所需的糧食和款項。《史記.卷一三○.太史公自序》:「楚漢相距鞏洛,而韓信為填潁川,盧綰絕籍糧餉。」《儒林外史》第三九回:「過了幾日,各路糧餉俱已調齊,少保升帳,傳下將令,叫各弁在轅門聽候。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 旧时指军队中发给官、兵的口粮和钱。

Eng

  • Cihui army provisions

other

  • Nguồn khác Gạo thóc thực phẩm dùng để nuôi quân lính
  • Nguồn khác Nay hiểu như nghĩa thứ nhì của từ Lương bổng 糧俸

Từ liên quan

Gần nghĩa

糧倉 · 糧農 · 糧庫 · 糧店 · 糧棧 · 糧票 · 糧秣 · 糧站