糯米紙
nhu mễ chỉ
Hán Việt: nhu mễ chỉ · Pinyin: nuò mǐ zhǐ
Tổng quan
giấy gạo | màng từ gạo nếp, dùng để gói kẹo,...
Nghĩa
Việt
- Cihui giấy gạo | màng từ gạo nếp, dùng để gói kẹo,...
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 指用澱粉製成之薄膜,其薄如紙,故名之。即將澱粉調成稀漿,去除雜質,以熱水沖調,製成澱粉糊。塗在乾燥器上,待乾燥後形成一層透明薄紙。常用於糖果、糕點的包裝上,可食用。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用淀粉制成的薄膜。用以包装糖果﹑点心或药品,可以防潮。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用淀粉制成的薄膜。用以包装糖果﹑点心或药品,可以防潮。
Eng
- CC-CEDICT rice paper|membrane of glutinous rice, used to wrap sweets etc
- Cihui rice paper; membrane of glutinous rice, used to wrap sweets etc