系列化
hệ liệt hóa
Hán Việt: hệ liệt hóa · Pinyin: xì liè huà
Tổng quan
sự liên tục; sự sắp xếp theo thứ tự trước sau
Nghĩa
Việt
- Cihui sự liên tục; sự sắp xếp theo thứ tự trước sau
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 对功能相同但规格复杂、适用性互异的工业产品,经过定型、归类,形成体系完整的产品系列的技术措施。其内容为确定一种性能好、结构合理、用途普遍的产品,定为基本型号;根据该产品不同的消费需要,按不同的规格、尺寸、容量、适用性等参数,设计其结构和功能基本相同的一系列型号的产品。如规格大小不同的滚动轴承、屏幕对径不同的电视接收机等系列产品。
Eng
- Cihui 系列化 ìlièhuà v. serialize
ja
- JMdict putting in order|systemize|systemise