系念
hệ niệm
Hán Việt: hệ niệm · Pinyin: xì niàn
Tổng quan
bận lòng: nhớ nhung/vương vấn/canh cánh bên lòng
1.牵挂,挂念。
掛念。《三國演義》第八回:「布謝歸; 然身雖在卓左右,心實繫念貂蟬。」也作「系念」。
Nghĩa
Việt
- Cihui bận lòng: nhớ nhung/vương vấn/canh cánh bên lòng
- Tần suất từ nhớ nhung; vương vấn; canh cánh bên lòng
- Biên soạn v. <wr.> be concerned about
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 掛念。也作「繫念」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.牵挂,挂念。
Eng
- Cihui 繫念 ìniàn* v. <wr.> be concerned about
- Tần suất từ v. <wr.> be concerned about