想念

xiǎng niàn tưởng niệm

Hán Việt: tưởng niệm · Pinyin: xiǎng niàn

Tổng quan

nhớ | nhớ nhung | nhớ mong gặp lại tưởng niệm (術語)思想念慮。觀無量壽經曰:「當起想念,正坐西面,諦觀於日。」無量壽經下曰:「想念貪計。」☸

Cấu tạo: (tưởng) + (niệm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhớ | nhớ nhung | nhớ mong gặp lại tưởng niệm (術語)思想念慮。觀無量壽經曰:「當起想念,正坐西面,諦觀於日。」無量壽經下曰:「想念貪計。」☸

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 思念、懷念。《後漢書.卷八三.逸民傳.梁鴻傳》:「念高子兮僕懷思,想念恢兮爰集茲。」《儒林外史》第五二回:「開門一看,是鳳四老爹,邀進客座,說了些久違想念的話。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 思念;怀念想念昔日诸好友; 念头频生想念,夜不安寐。
  • Tân Hoa Tự Điển ①思念;怀念想念昔日诸好友。②念头频生想念,夜不安寐。

Eng

  • CC-CEDICT to miss|to remember with longing|to long to see again
  • Cihui to miss; to remember with longing; to long to see again

ja

  • JMdict thought|idea|conception

Từ liên quan

Từ đồng nghĩa

怀念 · 思念 · 悬念 · 惦念 · 挂念 · 牵挂 · 牵记 · 系念 · 记挂 · 驰念

Từ trái nghĩa

忘怀