系統化

xì tǒng huàhệ thống hóa

Hán Việt: hệ thống hóa · Pinyin: xì tǒng huà

Tổng quan

hệ thống hóa

新华 · Tân Hoa Đại lục

將事物或觀念整理成有秩序、有條理的狀態。

Cấu tạo: 系 (hệ) + 統 (thống) + 化 (hóa)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 hệ thống hóa
  • VietPhrases hệ thống hóa
  • Tần suất từ sự hệ thống hoá; hệ thống hóa
  • Biên soạn /v. systematize

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將事物或觀念整理成有秩序、有條理的狀態。

Eng

  • Cihui 系統化 ìtǒnghuà n./v. systematize
  • Tần suất từ n./v. systematize

Đức

  • Handedict Koordinierung

Từ liên quan

Gần nghĩa

系統學 · 系統性 · 系统的 · 系統 · 系统发生 · 系統角色 · 系统发生的 · 系统发生说