系肚帶
hệ đỗ đái
Hán Việt: hệ đỗ đái
Tổng quan
(từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nịt, đai da, đai ngựa, (thông tục) sự nắm chặt, sự nịt chặt, sự ghì chặt, (từ lóng) điều chắc chắn, điều xác thực; người chắc thắng, đội chắc thắng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nịt, thắng đai (cho ngựa); cột lại, buộc chắc, (từ lóng) bảo đảm, chắc chắn
Nghĩa
Việt
- Cihui (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nịt, đai da, đai ngựa, (thông tục) sự nắm chặt, sự nịt chặt, sự ghì chặt, (từ lóng) điều chắc chắn, điều xác thực; người chắc thắng, đội chắc thắng, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) nịt, thắng đai (cho ngựa); cột lại, buộc chắc, (từ lóng) bảo đảm, chắc chắn