繫鈴解鈴

xì líng jiě líng hệ linh giải linh

Hán Việt: hệ linh giải linh · Pinyin: xì líng jiě líng

Tổng quan

Cấu tạo: (hệ) + (linh) + (giải) + (linh)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 系:缚,系上。比喻谁惹出来的麻烦,还得由谁去解决。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.明瞿汝稷《指月录》卷二三"金陵清凉泰钦法灯禅师在众日,性豪逸,不事事,众易之。法眼独契重,眼一日问众'虎项金铃是谁解得?'众无对。师适至,眼举前语问,师曰'系者解得。'"后因用"系铃解铃"比喻谁惹出来的问题由谁去解决。