繫馬埋輪

xì mǎ mái lún hệ mã mai luân

Hán Việt: hệ mã mai luân · Pinyin: xì mǎ mái lún

Tổng quan

Cấu tạo: (hệ) + (mã) + (mai) + (luân)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 指敌人进攻时,系住马,埋车轮于地,以示固守不退。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.谓敌人进攻时,系住马,埋车轮于地,以示固守不退。语本《孙子.九地》"是故方马埋轮,未足恃也。"曹操注"方,缚马也;埋轮,示不动也。"