紀念堂
kỉ niệm đường
Hán Việt: kỉ niệm đường · Pinyin: jì niàn táng
Tổng quan
nhà tưởng niệm
為紀念有特殊功勛或貢獻的人物而蓋的建築物。堂內常展覽有關其生平或事蹟的物品供人憑弔。如:「中正紀念堂」。
Nghĩa
Việt
- Cihui lăng mộ
- Tần suất từ lăng mộ; (thuộc) kỷ niệm; để ghi nhớ, để kỷ niệm, (thuộc) ký ức, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ngày chiến sĩ trận vong (30 tháng 5), lễ truy điệu, đài kỷ niệm, tượng kỷ niệm; vật kỷ niệm, (số nhiều) bản ghi chép; bản ghi niên đại, (ngoại giao) thông điệp, đơn thỉnh nguyện, bản kiến nghị
- Biên soạn p.w. memorial/commemoration hall M:⁴zuò
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 為紀念有特殊功勛或貢獻的人物而蓋的建築物。堂內常展覽有關其生平或事蹟的物品供人憑弔。如:「中正紀念堂」。
Eng
- Cihui memorial hall; mausoleum
- Tần suất từ p.w. memorial/commemoration hall M:⁴zuò