紀念碑

jì niàn bēi kỉ niệm bi

Hán Việt: kỉ niệm bi · Pinyin: jì niàn bēi

Tổng quan

đài tưởng niệm bia kỷ niệm; bia tưởng niệm; đài kỷ niệm。為紀念有功績的人或大事件而立的石碑。 人民英雄紀念碑。 bia tưởng niệm nhân dân anh hùng.

Cấu tạo: (kỉ) + (niệm) + (bi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đài tưởng niệm bia kỷ niệm; bia tưởng niệm; đài kỷ niệm。為紀念有功績的人或大事件而立的石碑。 人民英雄紀念碑。 bia tưởng niệm nhân dân anh hùng.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 為紀念某重大事件或有特殊貢獻的人物而立的石碑。如:「二二八紀念碑」、「蔣渭水紀念碑」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 为纪念有功绩的人或重大事件而立的石碑:人民英雄~。

Eng

  • CC-CEDICT monument
  • Cihui monument