紅弱鳥
hồng nhược điểu
Hán Việt: hồng nhược điểu
Tổng quan
(quân sự) hiến binh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) công nhân khuân vác, (động vật học) chim sẻ cánh vàng
Nghĩa
Việt
- Cihui (quân sự) hiến binh, (từ Mỹ,nghĩa Mỹ), (ngành đường sắt) công nhân khuân vác, (động vật học) chim sẻ cánh vàng