紅白事
hồng bạch sự
Hán Việt: hồng bạch sự
Tổng quan
Nghĩa
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 喜事與喪事。清.錢泳《履園叢話.雜記上.紅白盛事》:「蘇杭之間,每呼婚喪喜慶為紅白事,其來久矣。」
Eng
- Cihui 紅白事 óngbáishì n. weddings and funerals M:²jiàn
Hán Việt: hồng bạch sự