紅皮書

hóng pí shū hồng bì thư

Hán Việt: hồng bì thư · Pinyin: hóng pí shū

Tổng quan

sách đỏ: sách bìa đỏ

Cấu tạo: (hồng) + (bì) + (thư)

Nghĩa

Việt

  • Cihui sách đỏ; sách bìa đỏ (cũng như sách trắng in văn kiện quan trọng của nhà nước)。一國政府因某種政治事務,所發佈的官方文書。如美國政府的外交文書,奧地利、西班的政治公報,因封面用紅色,故稱為"紅皮書"。
  • Cihui sách đỏ: sách bìa đỏ

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一國政府因某種政治事務,所發布的官方文書。如美國政府的外交文書,奧地利、西班牙的政治公報,因封面用紅色,故稱為「紅皮書」。

Eng

  • Cihui 紅皮書 óngpíshū n. red paper; red book M:¹běn