紅粉

hóng fěn hồng phấn

Hán Việt: hồng phấn · Pinyin: hóng fěn

Tổng quan

phấn hồng và bột trang điểm | (bóng) phái đẹp phấn hồng; phấn trang điểm; mỹ nhân; mỹ nữ。婦女化妝用的胭脂和粉,舊時借指年輕婦女,美女。

Cấu tạo: (hồng) + (phấn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phấn hồng và bột trang điểm | (bóng) phái đẹp phấn hồng; phấn trang điểm; mỹ nhân; mỹ nữ。婦女化妝用的胭脂和粉,舊時借指年輕婦女,美女。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.脂粉。唐.杜牧〈代吳興妓春初寄薛軍事〉詩:「霧冷侵紅粉,春陰撲翠鈿。」元.鄭光祖《王粲登樓》第一折:「寶劍贈烈士,紅粉贈佳人。」_x000D_ 2.喻指女子。唐.孟浩然〈春情〉詩:「青樓曉日珠簾映,紅粉春妝寶鏡催。」唐.李商隱〈馬嵬〉詩二首之一:「冀馬燕犀動地來,自埋紅粉自成灰。」_x000D_ 3.比喻落花。唐.岑參〈長門怨〉詩:「綠錢侵履跡,紅粉溼啼痕。」宋.辛棄疾〈滿江紅.家住江南〉詞:「流水暗隨紅粉去,園林漸覺清陰密。」

Eng

  • CC-CEDICT rouge and powder|(fig.) the fair sex
  • Cihui rouge and powder; (fig.) the fair sex

ja

  • JMdict powdered rouge

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

须眉