紅綠燈
hồng lục đăng
Hán Việt: hồng lục đăng · Pinyin: hóng lǜ dēng
Tổng quan
đèn giao thông | tín hiệu giao thông đèn xanh đèn đỏ; đèn giao thông; đèn tín hiệu giao thông。指揮車輛通行的信號燈,多設在城市的交叉路口,紅燈指示停止,綠燈指示前進。
Nghĩa
Việt
- Cihui đèn giao thông | tín hiệu giao thông đèn xanh đèn đỏ; đèn giao thông; đèn tín hiệu giao thông。指揮車輛通行的信號燈,多設在城市的交叉路口,紅燈指示停止,綠燈指示前進。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 設於十字路口的交通指揮燈。紅燈停,綠燈行,以便於管理交通,維護安全。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 红灯和绿灯,泛指交通信号灯。
Eng
- CC-CEDICT traffic light|traffic signal
- Cihui traffic light; traffic signal