紅纓槍
hồng anh thương
Hán Việt: hồng anh thương · Pinyin: hóng yīng qiāng
Tổng quan
súng có dây tua đỏ
旧式兵器,在长柄的一端装有尖锐的金属枪头,枪头和柄相连的部分装饰着红缨。
武器名。在長柄的一端裝有尖銳的金屬槍頭,槍頭和柄相連的部分裝飾著紅色纓帶。也稱為「扎槍」。
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 hồng anh thương
- Tần suất từ THƯƠNG súng có dây tua đỏ
- Biên soạn red-tasseled spear M:ge/⁴zhī
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 武器名。在長柄的一端裝有尖銳的金屬槍頭,槍頭和柄相連的部分裝飾著紅色纓帶。也稱為「扎槍」。
Eng
- Cihui 紅纓槍 óngyīngqiāng n. red-tasseled spear M:ge/⁴zhī