紅血球

hóng xuè qiú hồng huyết cầu

Hán Việt: hồng huyết cầu · Pinyin: hóng xuè qiú

Tổng quan

hồng cầu | tế bào máu đỏ ột thành phần trong máu, hình tròn, màu đỏ (Globules Rouges), còn gọi là Xích huyết cầu. hồng huyết cầu hồng huyết cầu ☆Một thành phần trong máu, hình tròn, màu đỏ (Globules Rouges), còn gọi là Xích huyết cầu. hồng cầu; hồng huyết cầu。紅細胞。

Cấu tạo: (hồng) + (huyết) + (cầu)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hồng huyết cầu hồng huyết cầu ☆Một thành phần trong máu, hình tròn, màu đỏ (Globules Rouges), còn gọi là Xích huyết cầu.
  • Cihui hồng cầu | tế bào máu đỏ ột thành phần trong máu, hình tròn, màu đỏ (Globules Rouges), còn gọi là Xích huyết cầu. hồng huyết cầu hồng huyết cầu ☆Một thành phần trong máu, hình tròn, màu đỏ (Globules Rouges), còn gọi là Xích huyết cầu. hồng cầu; hồng huyết cầu。紅細胞。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 一種人體血液中無核的紅色、圓盤凹面的血球,內含血紅素,其功能為運送氧氣等。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 红细胞的旧称。

Eng

  • CC-CEDICT erythrocyte|red blood cell
  • Cihui erythrocyte; red blood cell