紅胡子

hóng hú zi hồng hồ tử

Hán Việt: hồng hồ tử · Pinyin: hóng hú zi

Tổng quan

nhóm cướp ngựa ở Mãn Châu (cổ đại)

Cấu tạo: (hồng) + (hồ) + (tử)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhóm cướp ngựa ở Mãn Châu (cổ đại)

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 舊時東北各省對土匪的稱呼。東北最強悍的山匪,早年多是胡人,其馳騁於大草原上時,多喜歡戴紅頭巾,故稱為「紅鬍子」。也稱為「胡匪」、「胡子」、「鬍匪」、「鬍子」。

Eng

  • Cihui band of mounted bandits in Manchuria (archaic)